建昌
huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
›建水Jiàn shuǐhuyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
›建水县Jiàn shuǐ xiànhuyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
›建文Jiàn WénHoàng đế Kiến Văn, niên hiệu của Minh đế thứ hai Chu Doãn Văn 朱允炆[Zhu1 Yun3 wen2] (1377-1402), trị vì…
›建业Jiàn yètên cũ của Nam Kinh, gọi là Kiến Khang 建康 hoặc Kiến Nghiệp trong thời Đông Tấn (317-420)
›建构jiàn gòuxây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt); thiết lập; phát triển; xây dựng (trừu tượng); kiến…
›建构正义理论jiàn gòu zhèng yì lǐ lùnlý thuyết kiến tạo
›建德市Jiàn dé shìThành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.