建材
vật liệu xây dựng
vật liệu xây dựng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt); thiết lập; phát triển; xây dựng (trừu tượng); kiến…
›建成jiàn chéngxây dựng; thiết lập
›建昌县Jiàn chāng xiànhuyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
›建业Jiàn yètên cũ của Nam Kinh, gọi là Kiến Khang 建康 hoặc Kiến Nghiệp trong thời Đông Tấn (317-420)
›建昌Jiàn chānghuyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
›建文帝Jiàn wén dìniên hiệu của vị hoàng đế Minh thứ hai, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402
›建构正义理论jiàn gòu zhèng yì lǐ lùnlý thuyết kiến tạo
›建文Jiàn WénHoàng đế Kiến Văn, niên hiệu của Minh đế thứ hai Chu Doãn Văn 朱允炆[Zhu1 Yun3 wen2] (1377-1402), trị vì…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.