减产
sản xuất ít hơn; giảm sản lượng; năng suất thấp hơn
sản xuất ít hơn; giảm sản lượng; năng suất thấp hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
›减损jiǎn sǔnlàm suy yếu; giảm sút; giảm bớt; làm giảm; làm suy giảm; làm tổn hại; suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính)
›减灾jiǎn zāithực hiện biện pháp giảm nhẹ tác động của thiên tai (bao gồm phòng ngừa, chuẩn bị và hỗ trợ cộng đồng bị ảnh…
›减碳jiǎn tàngiảm phát thải carbon
›减毒活疫苗jiǎn dú huó yì miáovắc xin sống giảm độc lực
›减租jiǎn zūgiảm tiền thuê
›减税jiǎn shuìcắt giảm thuế; giảm thuế
›减缓jiǎn huǎnlàm chậm; làm giảm tốc độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.