Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
减产減產

jiǎn chǎn

减产 là gì?

减产 [jiǎn chǎn] có nghĩa là sản xuất ít hơn; giảm sản lượng; năng suất thấp hơn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 减产 trong tiếng Việt

  1. sản xuất ít hơn
  2. giảm sản lượng
  3. năng suất thấp hơn

Cách đọc và ghi nhớ 减产

减产 được đọc là jiǎn chǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sản xuất ít hơn; giảm sản lượng; năng suất thấp hơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan