减产 là gì?
减产 [jiǎn chǎn] có nghĩa là sản xuất ít hơn; giảm sản lượng; năng suất thấp hơn.
Nghĩa của từ 减产 trong tiếng Việt
- sản xuất ít hơn
- giảm sản lượng
- năng suất thấp hơn
Cách đọc và ghi nhớ 减产
减产 được đọc là jiǎn chǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sản xuất ít hơn; giảm sản lượng; năng suất thấp hơn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .