监测
giám sát
giám sát
监测 thường mang nghĩa “giám sát”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 监测, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người giám sát; người theo dõi
›监查jiān chágiám sát; kiểm toán; theo dõi
›监控jiān kònggiám sát
›监理所jiān lǐ suǒcục giám sát và quản lý
›监看jiān kàngiám sát; theo dõi
›监察院Jiān chá yuànViện Kiểm tra, cơ quan giám sát theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan
›监督jiān dūkiểm soát; giám sát; kiểm tra
›监察部Jiān chá bùBộ Giám sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.