Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 123/143

及至jí zhì

及至: đến khi mà

Cụm từ
基址jī zhǐ

基址: nền móng; nền tảng; cơ sở; di tích (của tòa nhà lịch sử)

Cụm từ
基质jī zhì

基质: dung môi cơ bản (của hợp chất hóa học); stroma (mô khung sinh học)

Cụm từ
几至jī zhì

几至: gần như

Cụm từ
急智jí zhì

急智: nhanh trí; có thể nghĩ nhanh trong tình huống khẩn cấp

Cụm từ
技职jì zhí

技职: giáo dục kỹ thuật và dạy nghề

Cụm từ
极值jí zhí

极值: giá trị cực đại và cực tiểu; cực trị

Cụm từ
极致jí zhì

极致: đỉnh cao; tột đỉnh; tuyệt đỉnh

Cụm từ
机制jī zhì

机制: cơ chế

Cụm từ
机智jī zhì

机智: nhanh trí; thông minh ứng biến

Cụm từ
机制jī zhì

机制: xử lý bằng máy; làm bằng máy

Cụm từ
笄蛭jī zhì

笄蛭: một loại giun đất

Cụm từ
吉之岛Jí zhī dǎo

吉之岛: JUSCO, chuỗi đại siêu thị của Nhật Bản

Cụm từ
即指即译jí zhǐ jí yì

即指即译: dịch ngay khi chỉ (máy tính)

Cụm từ
基质膜jī zhì mó

基质膜: màng sinh chất cơ bản

Cụm từ
击中jī zhòng

击中: đánh trúng (mục tiêu, v.v.); tấn công trúng

Cụm từ
集中jí zhōng

集中: tập trung; tập hợp; hợp nhất; tập trung lại; đặt cùng nhau

Cụm từ
积重难返jī zhòng nán fǎn

积重难返: thói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ

Thành ngữ
集中器jí zhōng qì

集中器: bộ tập trung

Cụm từ
急中生智jí zhōng shēng zhì

急中生智: nhanh trí trong tình huống khẩn cấp; có thể phản ứng một cách linh hoạt

Cụm từ
集中托运jí zhōng tuō yùn

集中托运: hàng hóa gom chung (vận chuyển)

Cụm từ
集中营jí zhōng yíng

集中营: trại tập trung

Cụm từ
冀州Jì zhōu

冀州: Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
吉州Jí zhōu

吉州: quận Kí Châu của thành phố Ji'an 吉安市, Giang Tây; huyện Kilju ở tỉnh Hamgyeong Bắc, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
急骤jí zhòu

急骤: nhanh chóng

Cụm từ
极轴jí zhóu

极轴: trục cực (trục x trong toạ độ cực)

Cụm từ
机轴jī zhóu

机轴: trục máy; trục (trong máy móc)

Cụm từ
济州Jì zhōu

济州: tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
济州岛Jì zhōu Dǎo

济州岛: đảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
吉州郡Jí zhōu jùn

吉州郡: huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
吉州区Jí zhōu qū

吉州区: quận Kí Châu của thành phố Ji'an 吉安市, Giang Tây

Cụm từ
冀州市Jì zhōu shì

冀州市: Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
济州特别自治道Jì zhōu tè bié zì zhì dào

济州特别自治道: tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
寄主jì zhǔ

寄主: vật chủ (của ký sinh trùng)

Cụm từ
机杼jī zhù

机杼: một cái khung cửi

Cụm từ
济助jì zhù

济助: cứu trợ và giúp đỡ

Cụm từ
积贮jī zhù

积贮: dự trữ

Cụm từ
脊柱jǐ zhù

脊柱: cột sống; columna vertebralis

Cụm từ
记住jì zhu

记住: nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng

Cụm từ
集注jí zhù

集注: tập trung; tập trung vào

Cụm từ
急转jí zhuǎn

急转: xoay tròn; quay ngoắt lại

Cụm từ
记传jì zhuàn

记传: lịch sử và tiểu sử

Cụm từ
基桩jī zhuāng

基桩: cọc móng

Cụm từ
集装箱jí zhuāng xiāng

集装箱: container (vận chuyển)

Cụm từ
集装箱船jí zhuāng xiāng chuán

集装箱船: tàu chở container

Cụm từ
纪传体jì zhuàn tǐ

纪传体: thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên

Cụm từ
急转弯jí zhuǎn wān

急转弯: rẽ gấp

Cụm từ
急转直下jí zhuǎn zhí xià

急转直下: phát triển nhanh sau khi thay đổi đột ngột (thành ngữ); thay đổi kịch tính

Thành ngữ
脊柱侧凸jǐ zhù cè tū

脊柱侧凸: vẹo cột sống

Cụm từ
脊柱侧弯jǐ zhù cè wān

脊柱侧弯: vẹo cột sống

Cụm từ
击坠jī zhuì

击坠: bắn hạ

Cụm từ
脊椎jǐ zhuī

脊椎: đốt sống; xương sống

Cụm từ
脊椎侧弯jǐ zhuī cè wān

脊椎侧弯: vẹo cột sống

Cụm từ
脊椎动物jǐ zhuī dòng wù

脊椎动物: động vật có xương sống

Cụm từ
脊椎动物门jǐ zhuī dòng wù mén

脊椎动物门: Vertebrata, ngành động vật có xương sống

Cụm từ
脊椎骨jǐ zhuī gǔ

脊椎骨: đốt sống

Cụm từ
脊椎指压疗法jǐ zhuī zhǐ yā liáo fǎ

脊椎指压疗法: liệu pháp nắn khớp

Cụm từ
脊椎指压治疗师jǐ zhuī zhǐ yā zhì liáo shī

脊椎指压治疗师: bác sĩ nắn khớp

Cụm từ
脊椎指压治疗医生jǐ zhuī zhǐ yā zhì liáo yī shēng

脊椎指压治疗医生: bác sĩ nắn khớp

Cụm từ
脊柱裂jǐ zhù liè

脊柱裂: tật nứt đốt sống

Cụm từ