Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Séc; Cộng hòa Séc (từ 1993); Czechia
tiếp đón khách; tiếp khách (đối với gái mại dâm)
đều ổn; tất cả đều chấp nhận được
vỏ cứng; sự đóng vỏ; sự hình thành vỏ cứng
giải khát
Cộng hòa Séc
Jack London (1876-1916), nhà văn Mỹ
người Séc
Jackson (tên)
Cộng hòa Tiệp Khắc (1918-1992)
Jackson (tên); thành phố Jackson, thủ phủ của Mississippi
tiếng Séc
viện cớ; lời bào chữa; cớ
giao diện; cổng; đầu nối
lấy cớ; lấy danh nghĩa; cớ; cái cớ; cũng viết là 借口[jie4 kou3]
cởi cúc (áo); (nghĩa bóng) giải quyết tranh chấp
mô-đun giao diện
cho vay tiền; vay tiền; khoản vay
người vay
Jacqueline (tên)
Jacqueline Onassis Kennedy (1929-1994)
Gela (thành phố ở Sicily)
Gerrard (tên)
tháo dây neo
bò xào cải xanh
xong rồi; hết rồi; vậy là được
một mình; đứng cô lập
tiếp sức
làm hết sức mình
kết hôn; thắt khăn voan cô dâu