Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 122/143

机缘jī yuán

机缘: cơ hội; cơ duyên; vận mệnh

Cụm từ
济源Jì yuán

济源: thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan

Cụm từ
积怨jī yuàn

积怨: oán hận; tích tụ hận thù

Cụm từ
纪元jì yuán

纪元: kỷ nguyên; thời đại lịch

Cụm từ
纪元前jì yuán qián

纪元前: trước công nguyên (TCN)

Cụm từ
济源市Jì yuán shì

济源市: thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan

Cụm từ
肌原纤维jī yuán xiān wéi

肌原纤维: tơ cơ

Cụm từ
激越jī yuè

激越: mãnh liệt; vang dội

Cụm từ
集约jí yuē

集约: thâm canh

Cụm từ
寄予厚望jì yǔ hòu wàng

寄予厚望: đặt kỳ vọng cao

Cụm từ
积于忽微jī yú hū wēi

积于忽微: tích tụ từ số lượng nhỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
季雨林jì yǔ lín

季雨林: rừng gió mùa

Cụm từ
击晕jī yūn

击晕: làm choáng; làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)

Cụm từ
机运jī yùn

机运: cơ hội và thời cơ

Cụm từ
积云jī yún

积云: mây tích; mây cụm

Cụm từ
纪昀Jì Yún

纪昀: Kỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát tỉ mỉ 閱微草堂筆記|阅微草堂笔记

Cụm từ
集运jí yùn

集运: vận chuyển hợp tác; vận tải tập trung

Cụm từ
集韵Jí yùn

集韵: Jiyun, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục tự đơn, xuất bản thế kỷ 11

Cụm từ
急于求成jí yú qiú chéng

急于求成: nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức; nôn nóng kết quả; nóng vội

Thành ngữ
急于星火jí yú xīng huǒ

急于星火: xem 急如星火[ji2 ru2 xing1 huo3]

Cụm từ
积雨云jī yǔ yún

积雨云: mây vũ tích

Cụm từ
记载jì zǎi

记载: ghi chép; ghi lại; tài liệu viết

Cụm từ
记在心里jì zài xīn li

记在心里: ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ

Cụm từ
叽咋柳莺jī zǎ liǔ yīng

叽咋柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)

Cụm từ
激赞jī zàn

激赞: không tiếc lời khen ngợi

Cụm từ
积攒jī zǎn

积攒: tiết kiệm dần dần; tích luỹ

Cụm từ
即早jí zǎo

即早: càng sớm càng tốt

Cụm từ
及早jí zǎo

及早: càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

Cụm từ
急躁jí zào

急躁: cáu kỉnh; dễ cáu; nóng nảy

Cụm từ
祭灶jì zào

祭灶: cúng tế táo quân

Cụm từ
给皂器jǐ zào qì

给皂器: bình xà phòng

Cụm từ
鸡泽Jī zé

鸡泽: huyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
积贼jī zéi

积贼: tên trộm đã xác nhận

Cụm từ
鸡贼jī zéi

鸡贼: (tiếng địa phương) keo kiệt; bủn xỉn; gian xảo; quỷ quyệt

Cụm từ
激增jī zēng

激增: tăng nhanh; tăng vọt

Cụm từ
鸡泽县Jī zé xiàn

鸡泽县: Huyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
机诈jī zhà

机诈: xảo trá

Cụm từ
妓寨jì zhài

妓寨: nhà thổ

Cụm từ
基站jī zhàn

基站: trạm gốc

Cụm từ
挤占jǐ zhàn

挤占: chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ

Cụm từ
激战jī zhàn

激战: chiến đấu ác liệt; trận chiến ác liệt

Cụm từ
击掌jī zhǎng

击掌: vỗ tay; vỗ tay cùng nhau; đập tay

Cụm từ
机长jī zhǎng

机长: cơ trưởng; phi công chính

Cụm từ
级长jí zhǎng

级长: lớp trưởng (trong trường học); lớp phó; trưởng khối

Cụm từ
记账jì zhàng

记账: ghi sổ; kế toán; ghi nợ

Cụm từ
记帐员jì zhàng yuán

记帐员: nhân viên kế toán

Cụm từ
吉兆jí zhào

吉兆: điềm lành

Cụm từ
急着jí zhe

急着: một cách khẩn trương

Cụm từ
记者jì zhě

记者: phóng viên; nhà báo; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
记者报道jì zhě bào dào

记者报道: bài báo

Cụm từ
记者会jì zhě huì

记者会: họp báo

Cụm từ
急诊jí zhěn

急诊: cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà)

Cụm từ
集镇jí zhèn

集镇: thị trấn

Cụm từ
鸡珍jī zhēn

鸡珍: mề gà (ẩm thực)

Cụm từ
急症jí zhèng

急症: bệnh cấp tính; trường hợp cấp cứu

Cụm từ
迹证jì zhèng

迹证: (Đài Loan) dấu vết; bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra hình sự, v.v.)

Cụm từ
急诊室jí zhěn shì

急诊室: phòng cấp cứu

Cụm từ
记者无国界jì zhě wú guó jiè

记者无国界: Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)

Cụm từ
记者站jì zhě zhàn

记者站: văn phòng phóng viên; trạm phóng viên

Cụm từ
记者招待会jì zhě zhāo dài huì

记者招待会: họp báo

Cụm từ