Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 121/143

机宜jī yí

机宜: hướng dẫn; phải làm gì (trong hoàn cảnh nhất định)

Cụm từ
机翼jī yì

机翼: cánh (của máy bay)

Cụm từ
计议jì yì

计议: bàn bạc; thảo luận; lên kế hoạch

Cụm từ
记忆jì yì

记忆: nhớ; nhớ lại; ký ức; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
记忆电路jì yì diàn lù

记忆电路: mạch nhớ

Cụm từ
记忆广度jì yì guǎng dù

记忆广度: khả năng nhớ; dung lượng nhớ

Cụm từ
记忆化jì yì huà

记忆化: ghi nhớ hóa (tin học)

Cụm từ
记忆力jì yì lì

记忆力: khả năng ghi nhớ; năng lực nhớ

Cụm từ
基因jī yīn

基因: gen (từ mượn)

Cụm từ
基音jī yīn

基音: âm cơ bản

Cụm từ
汲引jí yǐn

汲引: kéo nước; (nghĩa bóng) đề bạt ai đó lên vị trí cao hơn

Cụm từ
基因改造jī yīn gǎi zào

基因改造: biến đổi gen (GM)

Cụm từ
基因工程jī yīn gōng chéng

基因工程: kỹ thuật di truyền

Cụm từ
基因技术jī yīn jì shù

基因技术: công nghệ gen

Cụm từ
基因库jī yīn kù

基因库: ngân hàng gen

Cụm từ
基因扩大jī yīn kuò dà

基因扩大: khuếch đại gen

Cụm từ
基因码jī yīn mǎ

基因码: mã di truyền

Cụm từ
基因染色体异常jī yīn rǎn sè tǐ yì cháng

基因染色体异常: bất thường nhiễm sắc thể di truyền

Cụm từ
基因体jī yīn tǐ

基因体: bộ gen (Đài Loan)

Cụm từ
基因突变jī yīn tū biàn

基因突变: đột biến gen

Cụm từ
基因图谱jī yīn tú pǔ

基因图谱: bản đồ hệ gen

Cụm từ
基因型jī yīn xíng

基因型: kiểu gen

Cụm từ
基因修改jī yīn xiū gǎi

基因修改: biến đổi gen

Cụm từ
基因学jī yīn xué

基因学: di truyền học

Cụm từ
基因治疗jī yīn zhì liáo

基因治疗: liệu pháp gen

Cụm từ
基因组jī yīn zǔ

基因组: bộ gen

Cụm từ
基因座jī yīn zuò

基因座: (di truyền học) locus

Cụm từ
记忆器jì yì qì

记忆器: bộ nhớ kháng; memristor (transistor nhớ)

Cụm từ
记忆体jì yì tǐ

记忆体: (Đài Loan) bộ nhớ (máy tính)

Cụm từ
记忆犹新jì yì yóu xīn

记忆犹新: vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)

Thành ngữ
急用jí yòng

急用: cần gấp; cần gấp rút

Cụm từ
即由jí yóu

即由: tức là

Cụm từ
基友jī yǒu

基友: (từ lóng) bạn cùng giới rất thân; đối tác đồng tính

Tiếng lóng xã hội
己酉jǐ yǒu

己酉: năm thứ bốn mươi sáu F10 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029

Cụm từ
既有jì yǒu

既有: tồn tại

Cụm từ
机油jī yóu

机油: dầu động cơ

Cụm từ
集邮jí yóu

集邮: sưu tập tem; nghiên cứu tem

Cụm từ
集邮簿jí yóu bù

集邮簿: album tem; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]

Cụm từ
集邮册jí yóu cè

集邮册: album tem; LT: 本[ben3]

Cụm từ
极右分子jí yòu fèn zǐ

极右分子: một kẻ cực hữu

Cụm từ
绩优股jì yōu gǔ

绩优股: cổ phiếu hạng nhất; cổ phiếu blue chip

Cụm từ
既有今日何必当初jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū

既有今日何必当初: xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zao3 zhi1 jin1 ri4 he2 bi4 dang1 chu1]

Cụm từ
极有可能jí yǒu kě néng

极有可能: rất có khả năng; cực kỳ có thể xảy ra; có khả năng cao

Cụm từ
集油箱jí yóu xiāng

集油箱: cacte dầu

Cụm từ
极右翼jí yòu yì

极右翼: cực hữu (chính trị)

Cụm từ
基于jī yú

基于: bởi vì; trên cơ sở; xét theo; do

Cụm từ
姬鹬jī yù

姬鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ jack (Lymnocryptes minimus)

Cụm từ
寄予jì yǔ

寄予: đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho

Cụm từ
几欲jī yù

几欲: gần như; suýt

Cụm từ
急于jí yú

急于: nóng lòng; muốn nhanh chóng

Cụm từ
急欲jí yù

急欲: rất muốn...; nóng lòng muốn

Cụm từ
机遇jī yù

机遇: cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may

Cụm từ
矶鹬jī yù

矶鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi común (Actitis hypoleucos)

Cụm từ
积郁jī yù

积郁: (suy nghĩ u uất, v.v.) âm ỉ; tích tụ trong lòng; lo lắng tích tụ

Cụm từ
给予jǐ yǔ

给予: (văn viết) cho; dành cho; đưa ra

Cụm từ
给与jǐ yǔ

给与: biến thể của 給予|给予[ji3 yu3]

Cụm từ
觊觎jì yú

觊觎: (văn học) thèm muốn; nhìn một cách tham lam

Cụm từ
际遇jì yù

际遇: hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không); vận may; cơ hội

Cụm từ
鲫鱼jì yú

鲫鱼: cá vàng

Cụm từ
妓院jì yuàn

妓院: nhà thổ; nhà chứa

Cụm từ