Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 120/143

急性肠炎jí xìng cháng yán

急性肠炎: viêm ruột cấp tính

Cụm từ
基辛格Jī xīn gé

基辛格: Henry Kissinger (1923-), học giả và chính trị gia Mỹ, Ngoại trưởng 1973-1977

Cụm từ
畸形儿jī xíng ér

畸形儿: trẻ bị dị dạng; trẻ có khuyết tật bẩm sinh

Cụm từ
即兴发挥jí xìng fā huī

即兴发挥: ứng tác

Cụm từ
己型肝炎jǐ xíng gān yán

己型肝炎: viêm gan F

Cụm từ
急行军jí xíng jūn

急行军: tiến nhanh; di chuyển cưỡng bách

Cụm từ
急性阑尾炎jí xìng lán wěi yán

急性阑尾炎: viêm ruột thừa cấp tính (y học)

Cụm từ
急性氰化物中毒jí xìng qíng huà wù zhōng dú

急性氰化物中毒: ngộ độc xyanua cấp tính

Cụm từ
急性人jí xìng rén

急性人: người nóng nảy; người dễ kích động

Cụm từ
畸形秀jī xíng xiù

畸形秀: buổi biểu diễn quái dị

Cụm từ
急性照射jí xìng zhào shè

急性照射: phơi nhiễm cấp tính

Cụm từ
即兴之作jí xìng zhī zuò

即兴之作: ứng tác

Cụm từ
急性子jí xìng zi

急性子: người nóng nảy; người dễ kích động

Cụm từ
基西纽Jī xī niǔ

基西纽: Chișinău (còn gọi là Kishinev), thủ đô của Moldova (Đài Loan)

Cụm từ
鸡心领jī xīn lǐng

鸡心领: (quần áo) cổ chữ V

Cụm từ
吉凶jí xiōng

吉凶: vận may và rủi (trong chiêm tinh)

Cụm từ
鸡西市Jī xī shì

鸡西市: thành phố địa cấp thị Jixi, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
绩溪县Jì xī Xiàn

绩溪县: Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
极细小jí xì xiǎo

极细小: cực kỳ nhỏ; vô cùng nhỏ

Cụm từ
亟需jí xū

亟需: cần gấp; nhu cầu khẩn cấp

Cụm từ
几许jǐ xǔ

几许: (văn học) bao nhiêu; khá nhiều

Cụm từ
急需jí xū

急需: cần gấp; nhu cầu khẩn cấp

Cụm từ
积蓄jī xù

积蓄: tiết kiệm; để dành; tiền tiết kiệm

Cụm từ
继续jì xù

继续: tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn

Cụm từ
记叙jì xù

记叙: thuật lại; tự sự

Cụm từ
积雪jī xuě

积雪: tuyết; phủ tuyết; lớp tuyết

Cụm từ
积雪场jī xuě chǎng

积雪场: lớp tuyết dày

Cụm từ
鸡血石jī xuè shí

鸡血石: đá huyết; thạch anh đốm đỏ; heliotrope (khoáng vật học)

Cụm từ
集训jí xùn

集训: huấn luyện tập trung; luyện tập theo nhóm

Cụm từ
记叙文jì xù wén

记叙文: bài viết tự sự; tường thuật viết

Cụm từ
基牙jī yá

基牙: răng trụ (nha khoa)

Cụm từ
挤压jǐ yā

挤压: bóp; nén; ép đùn

Cụm từ
挤轧jǐ yà

挤轧: chen lấn xô đẩy

Cụm từ
积压jī yā

积压: chất đống; tích tụ mà không được giải quyết

Cụm từ
羁押jī yā

羁押: giam giữ; tạm giam; giam cầm; bỏ tù

Cụm từ
挤压出jǐ yā chū

挤压出: ép đùn

Cụm từ
挤牙膏jǐ yá gāo

挤牙膏: nghĩa đen: bóp kem đánh răng; nghĩa bóng: ép cung

Cụm từ
吉亚卡摩Jí yà kǎ mó

吉亚卡摩: Giacomo (tên)

Cụm từ
基岩jī yán

基岩: nền đá

Cụm từ
忌烟jì yān

忌烟: bỏ thuốc lá

Cụm từ
急眼jí yǎn

急眼: lo lắng; tức giận với ai đó

Cụm từ
挤眼jǐ yǎn

挤眼: nháy mắt

Cụm từ
鸡眼jī yǎn

鸡眼: vết chai chân (ở chân)

Cụm từ
寄养jì yǎng

寄养: giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.); nuôi dưỡng; gửi nuôi

Cụm từ
几样jǐ yàng

几样: một vài loại

Cụm từ
技痒jì yǎng

技痒: ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng

Cụm từ
济阳Jì yáng

济阳: huyện Tế Dương, Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
给养jǐ yǎng

给养: lương thực; nhu yếu phẩm; thực phẩm; (văn học) hỗ trợ; cung cấp; chăm sóc

Cụm từ
济阳县Jì yáng xiàn

济阳县: huyện Tế Dương, Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
急要jí yào

急要: khẩn cấp

Cụm từ
纪要jì yào

纪要: biên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp

Cụm từ
给药jǐ yào

给药: cho thuốc; cấp thuốc

Cụm từ
既要当婊子又要立牌坊jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

既要当婊子又要立牌坊: xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]

Cụm từ
吉野Jí yě

吉野: Yoshino (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
基业jī yè

基业: nền tảng; cơ sở; gia sản

Cụm từ
岌嶪jí yè

岌嶪: cao và dốc; sừng sững; nguy hiểm

Cụm từ
集腋成裘jí yè chéng qiú

集腋成裘: nhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ); đóng góp nhỏ tạo thành cái lớn; tích tiểu thành đại

Thành ngữ
吉野家Jí yě jiā

吉野家: Yoshinoya (chuỗi thức ăn nhanh của Nhật Bản)

Cụm từ
技艺jì yì

技艺: kỹ năng; nghệ thuật

Cụm từ
既已jì yǐ

既已: đã

Cụm từ