Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
荷花
hé huā

hoa sen

Cụm từ
和缓
hé huǎn

nhẹ nhàng; dịu dàng; dịu bớt; thư giãn

Cụm từ
核黄素
hé huáng sù

riboflavin (vitamin B2)

Cụm từ
和会
hé huì

hội nghị hòa bình

Cụm từ
褐灰雀
hè huī què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông nâu (Pyrrhula nipalensis)

Cụm từ
合婚
hé hūn

bói toán hôn nhân dựa trên ngày sinh (xưa)

Cụm từ
合伙
hé huǒ

hành động cùng nhau; hợp tác kinh doanh

Cụm từ
合夥
hé huǒ

biến thể của 合伙[he2 huo3]

Cụm từ
合伙人
hé huǒ rén

đối tác; cộng sự

Cụm từ
合夥人
hé huǒ rén

biến thể của 合伙人[he2 huo3 ren2]

Cụm từ
合乎情理
hé hū qíng lǐ

hợp lý; có lý

Cụm từ
hēi

này

Từ vựng
hēi

đen; tối; tà ác; bí mật; mờ ám; phi pháp; cất giấu (thứ gì đó); bôi nhọ; tin tặc (mượn từ, tin học)

Từ vựng
hēi

biến thể tiếng Nhật của 黑

Từ vựng
𬭶
hēi

hassium (hóa học)

Từ vựng
黑矮星
hēi ǎi xīng

sao lùn đen

Cụm từ
黑暗
hēi àn

tối; tối tăm; bóng tối

Cụm từ
黑暗面
hēi àn miàn

(nghĩa đen và bóng) mặt tối

Cụm từ
黑暗时代
Hēi àn Shí dài

Thời kỳ Tăm tối

Cụm từ
黑白
hēi bái

đen và trắng; đúng và sai; đơn sắc

Cụm từ
黑白不分
hēi bái bù fēn

không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai

Thành ngữ
黑白电视
hēi bái diàn shì

tivi đen trắng

Cụm từ
黑白分明
hēi bái fēn míng

nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai

Thành ngữ
黑百灵
hēi bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca đen (Melanocorypha yeltoniensis)

Cụm từ
黑白林䳭
hēi bái lín jí

(loài chim ở Trung Quốc) chích chạch bụi Jerdon (Saxicola jerdoni)

Cụm từ
黑白切
hēi bái qiē

(Đài Loan) heibaiqie, món ăn kèm với các nguyên liệu được chọn từ quầy trưng bày, thái lát và dọn chung trên đĩa (từ tiếng Đài Loan 烏白切, phát âm Tai-lo [oo-pe̍h-tshiat], trong đó…

Cụm từ
黑白无常
Hēi Bái Wú cháng

(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ trắng, chịu trách nhiệm dẫn dắt linh hồn người chết đến âm phủ

Cụm từ
黑斑
hēi bān

đốm hoặc vết sẫm màu trên da

Cụm từ
黑板
hēi bǎn

bảng đen; LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]

Cụm từ
黑板报
hēi bǎn bào

bản tin trên bảng đen với các mục tin ngắn viết trên đó (thường thấy ở nhà máy, trường học, v.v.)

Cụm từ