后藤
Gotō (họ người Nhật)
Gotō (họ người Nhật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hotan, thành phố và địa khu ở Tân Cương; Wada (họ và địa danh của Nhật Bản)
›堼hèng(dùng trong địa danh); cũng đọc là [feng1]
›垎hè(văn học) (về đất) khô và cứng; (dùng trong địa danh)
›海康Hǎi kāngHaikang, huyện cũ ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông; Haikang (tên công ty)
›胡安Hú ānJuan (tên riêng tiếng Tây Ban Nha)
›荷泽Hé zéđầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2] thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
›郈Hòuhọ [Hou4]; tên địa danh
›郝Hǎotên địa danh cổ; họ [Hao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.