厚生劳动省
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản)
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bộ Y tế và Phúc lợi (Nhật Bản) (được thay thế năm 2001 bởi 厚生勞動省|厚生劳动省[Hou4 sheng1 Lao2 dong4 sheng3])
›厚生相hòu shēng xiàngbộ trưởng y tế (của Nhật, Anh, v.v.)
›厚此薄彼hòu cǐ bó bǐthiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia
›厚礼hòu lǐquà tặng hậu hĩnh
›厚朴hòu pòvỏ cây hậu phác (vỏ của cây Magnolia officinalis)
›厚望hòu wàngkỳ vọng lớn; kỳ vọng nhiều
›厚脸皮hòu liǎn pítrơ tráo; không biết xấu hổ; mặt dày
›厚薄hòu báođộ dày; cũng đọc là [hou4 bo2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.