候选人
ứng cử viên; LT:名[ming2]
ứng cử viên; LT:名[ming2]
候选人 thường mang nghĩa “ứng cử viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 候选人, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ứng cử viên (định ngữ)
›候补hòu bǔchờ để bổ sung; dự bị (ứng cử viên); thay thế; phụ
›候风地动仪hòu fēng dì dòng yímáy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hành 張衡|张衡[Zhang1 Heng2] phát minh năm 132
›候车室hòu chē shìphòng chờ (xe lửa, xe buýt, v.v.)
›候驾hòu jiàchờ đợi sự hiện diện quý báu (của bạn)
›候车亭hòu chē tíngnhà chờ xe buýt
›候鸟hòu niǎochim di cư
›候车hòu chēđợi tàu hoặc xe buýt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.