后验概率
xác suất hậu nghiệm (thống kê)
xác suất hậu nghiệm (thống kê)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Hậu Long ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›后龙镇Hòu lóng zhènthị trấn Hậu Long ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›后门hòu méncửa sau; bóng gió: làm việc không chính thức (cách gián tiếp để gây ảnh hưởng hoặc áp lực); hậu môn
›后金Hòu Jīnnhà Hậu Kim (từ 1616-); Hãn quốc hoặc vương quốc Mãn Châu, tiếp quản thành triều Thanh năm 1644
›后魏Hòu WèiNgụy thời Bắc triều 386-534
›后颈hòu jǐnggáy
›后鼻音hòu bí yīnâm mũi sau; phụ âm ng hoặc ŋ phát âm trong mũi với phần sau của lưỡi chạm vòm miệng mềm
›后头hòu touđằng sau; phía sau; phía đuôi; sau này; sau đó; (trong) tương lai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.