后送医院
bệnh viện sơ tán (quân sự)
bệnh viện sơ tán (quân sự)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sơ tán (quân sự)
›后进hòu jìnkém phát triển; thiếu tiến bộ; tụt hậu; thế hệ trẻ; người ít kinh nghiệm hơn
›后退hòu tuìlùi lại; rút lui; thoái lui; rút về
›后进先出hòu jìn xiān chūđến sau và rời trước; nhập sau, xuất trước (LIFO)
›后轮hòu lúnbánh xe sau
›后遗症hòu yí zhèng(y học) di chứng; ảnh hưởng còn sót lại; (nghĩa bóng) hậu quả; dư âm
›后辈hòu bèithế hệ trẻ hơn
›后边hòu bianphía sau; đằng sau; phần cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.