猴头菇
nấm hầu thủ
nấm hầu thủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hầu Quyền - "Nắm Đấm Khỉ" - Võ thuật
›猴子偷桃hóu zi tōu táo"khỉ trộm đào" (võ thuật), đánh lạc hướng đối thủ bằng một tay và chộp tinh hoàn bằng tay kia; (thông tục)…
›猴面包hóu miàn bāoxem 猴麵包樹|猴面包树[hou2 mian4 bao1 shu4]
›猴痘hóu dòubệnh đậu mùa khỉ; mpox
›猴面包树hóu miàn bāo shùcây bao báp; cây bánh mì khỉ; Adansonia digitata (thực vật)
›猴王Hóu wángTôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây Du Ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
›猴戏hóu xìmúa khỉ
›猴急hóu jínóng vội; vội vã (làm gì đó); lo lắng; bồn chồn; kích động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.