厚生相 là gì?
厚生相 [hòu shēng xiàng] có nghĩa là bộ trưởng y tế (của Nhật, Anh, v.v.).
Nghĩa của từ 厚生相 trong tiếng Việt
bộ trưởng y tế (của Nhật, Anh, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 厚生相
厚生相 được đọc là hòu shēng xiàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ trưởng y tế (của Nhật, Anh, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .