Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 107/111
火尾太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi lửa mặt trời (Aethopyga ignicauda)
火尾希鹛: (loài chim ở Trung Quốc) mi đuôi đỏ (Minla ignotincta)
火卫一: Phobos (vệ tinh sao Hỏa), còn gọi là Sao Hỏa I
货问三家不吃亏: xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏[huo4 bi3 san1 jia1 bu4 chi1 kui1]
活物: động vật sống
货物: hàng hóa; LT:宗[zong1]
货物运输: vận chuyển hàng hóa
获悉: biết được gì đó; phát hiện ra; nhận được tin
活下: sống sót
火线: đường ranh lửa (trận chiến); dây điện có điện
活像: trông giống hệt; giống như đúc
藿香: cây kinh giới khía; Agastache rugosa (thực vật)
活下去: sống sót; tiếp tục sống
惑星: hành tinh; cũng viết là 行星[xing2 xing1]
活性: (hóa học) hoạt tính; chủ động; được kích hoạt
火刑: hành quyết bằng lửa; thiêu sống
火星: tia lửa
获刑: bị trừng phạt
获刑: bị trừng phạt
火星哥: biệt danh của ca sĩ người Mỹ Bruno Mars
活性剂: thuốc thử (hoá học)
火星快车: Mars Express, tàu vũ trụ của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003
火星人: người sao Hỏa
活性炭: than hoạt tính
火星文: nghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa; nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu…
活性氧类: các loại oxy hoạt tính (AOS)
火星撞地球: cuộc đụng độ khiến cả hai bên tan nát
和稀泥: cố gắng hòa giải; xoa dịu vấn đề; làm cho mọi thứ trôi chảy
火蜥蜴: thằn lằn lửa; kỳ giông bụng lửa (Cynops orientalis David)
或许: có lẽ; có thể
活血: cải thiện tuần hoàn máu (y học Trung Quốc)
活学活用: kết hợp sáng tạo giữa học và hành; học và áp dụng một cách thực tế
活血止痛: hoạt huyết chỉ thống, cải thiện tuần hoàn máu và giảm đau (thành ngữ)
火焰: ngọn lửa; lửa
火眼: đau mắt đỏ
火眼金睛: mắt tinh tường; mắt sáng suốt
火焰喷射器: súng phun lửa
火焰山: Núi Lửa trong truyền thuyết; nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua; Núi Lửa ở trũng Turpan, Tân Cương
火炎焱燚: nóng (tức là phổ biến) (dạng nhấn mạnh của 火[huo3]) (từ mới khoảng năm 2016)
火药: thuốc súng
火曜日: Thứ Ba (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
火药味: mùi thuốc súng; (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến; sự gây gổ
火药味甚浓: mùi thuốc súng nồng nặc; bóng nghĩa. tình huống căng thẳng; bế tắc
伙颐: biến thể của 夥頤|夥颐[huo3 yi2]
夥颐: (văn học) rất nhiều; oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ)
获益: thu lợi từ việc gì; nhận được lợi ích
火印: dấu vết bị nung; dấu ấn
霍英东: Henry Ying-tung Fok (1913-2006), tài phiệt Hong Kong có quan hệ mật thiết với Trung Quốc đại lục
火影忍者: Naruto, loạt manga và anime
获益者: người thụ hưởng
活用: vận dụng sáng tạo và linh hoạt (kiến thức, v.v.); sử dụng từ linh hoạt (ví dụ: danh từ như tính từ)
火油: (phương ngữ) dầu hỏa
活鱼: cá tươi; cá sống
货源: nguồn cung hàng hóa
活跃: năng động; sôi nổi; phấn khích; làm cho sôi nổi; làm bừng lên
活跃分子: nhà hoạt động
货运: vận chuyển hàng hóa; hàng hóa; vật phẩm được vận chuyển
货运卡车: xe tải chở hàng
货运列车: tàu chở hàng; tàu hàng
火灾: đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)