货物
hàng hóa; LT:宗[zong1]
hàng hóa; LT:宗[zong1]
货物 thường mang nghĩa “hàng hóa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 货物, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguồn cung hàng hóa
›货物运输huò wù yùn shūvận chuyển hàng hóa
›货盘huò pándanh sách hàng hóa chào bán; tấm nâng hàng
›货款huò kuǎnthanh toán hàng hóa
›货站huò zhàntrạm vận chuyển hàng hóa
›货色huò sèhàng hóa; (miệt thị) thứ; rác rưởi
›货载huò zàihàng hóa
›货真价实huò zhēn jià shíhàng thật giá thực; (nghĩa bóng) hàng thật; thật; sự thật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.