惑星
hành tinh; cũng viết là 行星[xing2 xing1]
hành tinh; cũng viết là 行星[xing2 xing1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lão suy; lẩm cẩm
›惠来Huì láihuyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
›惠来县Huì lái xiànhuyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
›惠及huì jí(văn học) có lợi cho
›惠城Huì chéngquận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông
›惠城区Huì chéng qūquận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông
›惠子Huì ziHội Tử còn gọi là Huệ Thi 惠施[Hui4 Shi1] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái…
›惠安Huì ānHuyện Hui'an, thành phố Quanzhou 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.