Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火星文

Huǒ xīng wén

火星文 là gì?

火星文 [Huǒ xīng wén] có nghĩa là nghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa; nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu được.

Ngôn ngữ mạngNgôn ngữ mạng

Nghĩa của từ 火星文 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa
  2. nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu được

Cách đọc và ghi nhớ 火星文

火星文 được đọc là Huǒ xīng wén, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm ngôn ngữ mạng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa; nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu được”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan