活跃
năng động; sôi nổi; phấn khích; làm cho sôi nổi; làm bừng lên
năng động; sôi nổi; phấn khích; làm cho sôi nổi; làm bừng lên
活跃 thường mang nghĩa “năng động”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 活跃, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà hoạt động
›活路huó lulao động; công việc chân tay
›活计huó jìthủ công; nghề may; làm việc
›活色生香huó sè shēng xiāng(về hoa) rực rỡ và thơm ngát; (về phụ nữ) cuốn hút; quyến rũ; (về văn viết hoặc hội họa, v.v.) sống động…
›活门huó ménvan
›活雷锋huó Léi Fēngcông dân mẫu mực vị tha, giống như Lôi Phong 雷鋒|雷锋[Lei2 Feng1]
›活靶子huó bǎ zimục tiêu sống; mục tiêu (của sự phê phán, v.v.)
›活见鬼huó jiàn guǐthật vô lý; phi lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.