Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
猴年
hóu nián

Năm Thân (ví dụ: 2004)

Cụm từ
后娘
hòu niáng

mẹ kế (thông tục)

Cụm từ
猴年马月
hóu nián mǎ yuè

rất lâu; rất lâu không bao giờ đến

Cụm từ
候鸟
hòu niǎo

chim di cư

Cụm từ
后怕
hòu pà

sợ hãi kéo dài; sợ hãi sau sự việc; stress sau chấn thương

Cụm từ
后排
hòu pái

hàng sau

Cụm từ
喉片
hóu piàn

viên ngậm đau họng

Cụm từ
猴皮筋
hóu pí jīn

(khẩu ngữ) dây thun

Khẩu ngữ
厚朴
hòu pò

vỏ cây hậu phác (vỏ của cây Magnolia officinalis)

Cụm từ
后期
hòu qī

giai đoạn sau; giai kỳ sau

Cụm từ
后勤
hòu qín

hậu cần

Cụm từ
后秦
Hòu Qín

Hậu Tần thời Thập Lục Quốc (384-417)

Cụm từ
后勤学
hòu qín xué

hậu cần quân sự

Cụm từ
后起之秀
hòu qǐ zhī xiù

người trẻ triển vọng; nhân tài mới; thế hệ trẻ xuất sắc

Cụm từ
猴拳
hóu quán

Hầu Quyền - "Nắm Đấm Khỉ" - Võ thuật

Cụm từ
候缺
hòu quē

chờ vị trí trống

Cụm từ
后儿
hòu r

ngày mốt

Cụm từ
猴儿
hóu r

con khỉ

Cụm từ
候任
hòu rèn

đắc cử; được chỉ định; (tức là đã được bầu hoặc bổ nhiệm nhưng chưa nhậm chức)

Cụm từ
后人
hòu rén

thế hệ sau

Cụm từ
后任
hòu rèn

người kế nhiệm; nhậm chức sau này với vai trò...; (định ngữ) tương lai; sau này

Cụm từ
后日
hòu rì

ngày mốt; từ đó trở đi; từ bây giờ; từ giờ trở đi; từ nay về sau

Cụm từ
猴儿精
hóu r jīng

(phương ngữ) khôn lanh; thông minh

Cụm từ
骺软骨板
hóu ruǎn gǔ bǎn

đĩa sụn tăng trưởng; đĩa tăng trưởng (xương)

Cụm từ
侯赛因
Hóu sài yīn

Husain hoặc Hussein (tên); Hussein (khoảng 626-680), lãnh đạo Hồi giáo có cái chết được tưởng niệm trong lễ Ashura; Saddam Hussein al Tikriti (1937-2006), nhà độc tài Iraq…

Cụm từ
喉塞音
hóu sè yīn

âm tắc thanh môn

Cụm từ
喉痧
hóu shā

bệnh sốt ban đỏ

Cụm từ
后梢
hòu shāo

đuôi tàu

Cụm từ
喉舌
hóu shé

người phát ngôn; phát ngôn viên

Cụm từ
后设
hòu shè

meta- (tiền tố) (Đài Loan)

Cụm từ