Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
活性

huó xìng

活性 là gì?

活性 [huó xìng] có nghĩa là (hóa học) hoạt tính; chủ động; được kích hoạt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 活性 trong tiếng Việt

  1. (hóa học) hoạt tính
  2. chủ động
  3. được kích hoạt

Cách đọc và ghi nhớ 活性

活性 được đọc là huó xìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hóa học) hoạt tính; chủ động; được kích hoạt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan