Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火焰山

huǒ yàn shān

火焰山 là gì?

火焰山 [huǒ yàn shān] có nghĩa là Núi Lửa trong truyền thuyết; nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua; Núi Lửa ở trũng Turpan, Tân Cương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 火焰山 trong tiếng Việt

  1. Núi Lửa trong truyền thuyết
  2. nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua
  3. Núi Lửa ở trũng Turpan, Tân Cương

Cách đọc và ghi nhớ 火焰山

火焰山 được đọc là huǒ yàn shān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Núi Lửa trong truyền thuyết; nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua; Núi Lửa ở trũng Turpan, Tân Cương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan