Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火轮船火輪船

huǒ lún chuán

火轮船 là gì?

火轮船 [huǒ lún chuán] có nghĩa là tàu hơi nước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 火轮船 trong tiếng Việt

tàu hơi nước

Cách đọc và ghi nhớ 火轮船

火轮船 được đọc là huǒ lún chuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tàu hơi nước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan