火力发电厂 là gì?
火力发电厂 [huǒ lì fā diàn chǎng] có nghĩa là nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt).
Nghĩa của từ 火力发电厂 trong tiếng Việt
nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt)
Cách đọc và ghi nhớ 火力发电厂
火力发电厂 được đọc là huǒ lì fā diàn chǎng, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .