活力
năng lượng; sức sống; sinh lực; sức sống mãnh liệt
năng lượng; sức sống; sinh lực; sức sống mãnh liệt
活力 thường mang nghĩa “năng lượng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 活力, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năng động; nhiệt huyết; tràn đầy năng lượng
›活佛huó fóPhật sống; danh hiệu của Lạt Ma Mông Cổ từ thế kỷ 17
›活人huó rénngười sống
›活分huó fēnnhanh nhẹn
›活动huó dòngtập thể dục; di chuyển; vận hành; sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân); lỏng; lung lay; chủ động; có thể…
›活儿huó rcông việc; (nhiều) việc phải làm
›活动中心huó dòng zhōng xīntrung tâm hoạt động; LT:處|处[chu4]
›活像huó xiàngtrông giống hệt; giống như đúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.