火炬手 là gì?
火炬手 [huǒ jù shǒu] có nghĩa là người cầm đuốc; vận động viên cầm đuốc Olympic.
Nghĩa của từ 火炬手 trong tiếng Việt
- người cầm đuốc
- vận động viên cầm đuốc Olympic
Cách đọc và ghi nhớ 火炬手
火炬手 được đọc là huǒ jù shǒu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người cầm đuốc; vận động viên cầm đuốc Olympic”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .