Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火炬手

huǒ jù shǒu

火炬手 là gì?

火炬手 [huǒ jù shǒu] có nghĩa là người cầm đuốc; vận động viên cầm đuốc Olympic.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 火炬手 trong tiếng Việt

  1. người cầm đuốc
  2. vận động viên cầm đuốc Olympic

Cách đọc và ghi nhớ 火炬手

火炬手 được đọc là huǒ jù shǒu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người cầm đuốc; vận động viên cầm đuốc Olympic”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan