Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
获利獲利

huò lì

获利 là gì?

获利 [huò lì] có nghĩa là lợi nhuận; thu được lợi ích; lợi ích thu được.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 获利 trong tiếng Việt

  1. lợi nhuận
  2. thu được lợi ích
  3. lợi ích thu được

Cách đọc và ghi nhớ 获利

获利 được đọc là huò lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lợi nhuận; thu được lợi ích; lợi ích thu được”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan