Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
锪孔鍃孔

huō kǒng

锪孔 là gì?

锪孔 [huō kǒng] có nghĩa là phần mở rộng ở đầu ngoài của lỗ khoan, có thể hình phễu (miệng lỗ khoan) hoặc hình trụ (đáy lỗ khoan).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 锪孔 trong tiếng Việt

phần mở rộng ở đầu ngoài của lỗ khoan, có thể hình phễu (miệng lỗ khoan) hoặc hình trụ (đáy lỗ khoan)

Cách đọc và ghi nhớ 锪孔

锪孔 được đọc là huō kǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phần mở rộng ở đầu ngoài của lỗ khoan, có thể hình phễu (miệng lỗ khoan) hoặc hình trụ (đáy lỗ khoan)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan