霍金
Hawkins hoặc Hawking; Stephen Hawking (1942-2018), nhà vật lý lý thuyết người Anh
Hawkins hoặc Hawking; Stephen Hawking (1942-2018), nhà vật lý lý thuyết người Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hawkins (tên); cũng viết 霍金
›霍尔布鲁克Huò ěr bù lǔ kèHolbrook (tên); Richard C.A. Holbrooke (1941-2010), nhà ngoại giao Mỹ, có ảnh hưởng trong việc làm trung…
›霍邱县Huò qiū XiànHuoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
›霍邱Huò qiūHuoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
›霍霍huò huò(văn học) (từ tượng thanh) âm thanh mài dao
›霍赛Huò sàiJose (tên)
›霍顿Huò dùnHotton, Holden, Wharton, Houghton, v.v. (tên)
›霍华德Huò huá déHoward (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.