Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火麻

huǒ má

火麻 là gì?

火麻 [huǒ má] có nghĩa là cây gai dầu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 火麻 trong tiếng Việt

cây gai dầu

Cách đọc và ghi nhớ 火麻

火麻 được đọc là huǒ má, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây gai dầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan