火炬 là gì?
火炬 [huǒ jù] có nghĩa là đuốc (đang cháy); LT:把[ba3].
Nghĩa của từ 火炬 trong tiếng Việt
- đuốc (đang cháy)
- LT:把[ba3]
Cách đọc và ghi nhớ 火炬
火炬 được đọc là huǒ jù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đuốc (đang cháy); LT:把[ba3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .