Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
获救獲救

huò jiù

获救 là gì?

获救 [huò jiù] có nghĩa là giải cứu; được giải cứu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 获救 trong tiếng Việt

  1. giải cứu
  2. được giải cứu

Cách đọc và ghi nhớ 获救

获救 được đọc là huò jiù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giải cứu; được giải cứu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan