岗位
một vị trí; một công việc
một vị trí; một công việc
岗位 thường mang nghĩa “một vị trí; một công việc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 岗位, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phụ cấp vị trí; trợ cấp công việc cụ thể
›岗位工资gǎng wèi gōng zīmức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 績效工資|绩效工资[ji4 xiao4 gong1 zi1]…
›岗仁波齐Gǎng rén bō qíNúi Gang Rinpoche ở Tây Tạng; cũng viết 岡仁波齊|冈仁波齐
›岗位培训gǎng wèi péi xùnđào tạo tại chỗ
›岗亭gǎng tíngchốt gác; bốt cảnh sát
›岗卡gǎng qiǎtrạm kiểm soát; Phát âm Đài Loan [gang3 ka3]
›岗哨gǎng shàođồn gác; trạm gác; lính gác
›岗地gǎng dìđất canh tác không tưới tiêu trên đồi thấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.