冈下肌
cơ dưới gai
cơ dưới gai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ trên gai
›冈仁波齐Gāng rén bō qínúi Cang Rinpoche ở Tây Tạng; còn gọi là núi Kailash
›冈仁波齐峰Gāng rén bō qí Fēngnúi Cang Rinpoche hoặc núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng
›冈山Gāng shānthị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây…
›冈山区Gāng shān QūKhu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan
›冈山县Gāng shān xiàntỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
›冈山镇Gāng shān zhènthị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›冈底斯山Gāng dǐ sī shānnúi Cangdisê (6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tạng tôn kính là trung tâm của vũ trụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.