赶海
(phương ngữ) nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển
(phương ngữ) nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm phu xe hoặc khuân vác; chở hàng kiếm sống (đặc biệt bằng lừa)
›赶工gǎn gōnglàm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian
›赶浪头gǎn làng toutheo xu hướng
›赶时髦gǎn shí máotheo kịp mốt mới nhất
›赶紧gǎn jǐnvội vàng; không chậm trễ
›赶明儿gǎn míng r(thông tục) một ngày nào đó; một trong những ngày này
›赶羊gǎn yánglùa cừu; chăn cừu
›赶早gǎn zǎocàng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.