干货乾貨
干货 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 干货 trong tiếng Việt
thực phẩm khô (bao gồm trái cây sấy, nấm và hải sản như tôm và bào ngư); (ví von) (thông tục) kiến thức được trình bày súc tích; đúng thứ bạn muốn biết: không hơn, không kém (không có 水分[shui3 fen1])