Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
杠头槓頭

gàng tóu

杠头 là gì?

杠头 [gàng tóu] có nghĩa là (cũ) người khiêng quan tài chính; (nghĩa bóng) người hay tranh cãi; một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 槓子|杠子[gang4 zi5].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 杠头 trong tiếng Việt

  1. (cũ) người khiêng quan tài chính
  2. (nghĩa bóng) người hay tranh cãi
  3. một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 槓子|杠子[gang4 zi5]

Cách đọc và ghi nhớ 杠头

杠头 được đọc là gàng tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cũ) người khiêng quan tài chính; (nghĩa bóng) người hay tranh cãi; một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 槓子|杠子[gang4 zi5]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan