杠头 là gì?
杠头 [gàng tóu] có nghĩa là (cũ) người khiêng quan tài chính; (nghĩa bóng) người hay tranh cãi; một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 槓子|杠子[gang4 zi5].
Nghĩa của từ 杠头 trong tiếng Việt
- (cũ) người khiêng quan tài chính
- (nghĩa bóng) người hay tranh cãi
- một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 槓子|杠子[gang4 zi5]
Cách đọc và ghi nhớ 杠头
杠头 được đọc là gàng tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cũ) người khiêng quan tài chính; (nghĩa bóng) người hay tranh cãi; một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 槓子|杠子[gang4 zi5]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .