Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
供认不讳
gòng rèn - bù huì

thú nhận toàn bộ; nhận tội

Cụm từ
工人党
Gōng rén dǎng

Đảng Công nhân (đảng đối lập Singapore)

Cụm từ
工人阶级
gōng rén jiē jí

giai cấp công nhân

Cụm từ
工人日报
Gōng rén Rì bào

Nhật báo Công nhân, tờ báo Trung Quốc thành lập năm 1949

Cụm từ
攻入
gōng rù

xâm nhập; ghi bàn (thể thao)

Cụm từ
肱三头肌
gōng sān tóu jī

cơ tam đầu (mặt sau cánh tay)

Cụm từ
贡山
Gòng shān

huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và Nộ, châu tự trị tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
贡山独龙族怒族自治县
Gòng shān Dú lóng zú Nù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam

Cụm từ
公伤
gōng shāng

chấn thương liên quan đến công việc

Cụm từ
共商
gòng shāng

cùng thảo luận; thảo luận cùng nhau (công việc)

Cụm từ
工伤
gōng shāng

chấn thương lao động; chấn thương liên quan đến công việc

Cụm từ
工商
gōng shāng

công nghiệp và thương mại

Cụm từ
共商大计
gòng shāng dà jì

thảo luận các vấn đề quan trọng

Cụm từ
工商管理硕士
gōng shāng guǎn lǐ shuò shì

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

Cụm từ
工伤假
gōng shāng jià

nghỉ phép do chấn thương

Cụm từ
工商界
gōng shāng jiè

ngành công nghiệp; giới kinh doanh

Cụm từ
宫商角徵羽
gōng shāng jué zhǐ yǔ

tên trước thời nhà Đường của năm nốt trong ngũ cung, tương ứng gần đúng với đồ, rê, mi, sol, la

Cụm từ
公伤事故
gōng shāng shì gù

tai nạn lao động; chấn thương liên quan đến công việc

Cụm từ
工商业
gōng shāng yè

kinh doanh

Cụm từ
工商银行
Gōng Shāng Yín háng

Ngân hàng Công thương Trung Quốc

Cụm từ
贡山县
Gòng shān xiàn

huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam

Cụm từ
公勺
gōng sháo

muỗng dùng để múc; xentilit (tức 10 ml), viết tắt là 勺[shao2]

Viết tắt
公社
gōng shè

công xã

Cụm từ
公设
gōng shè

tiên đề (toán học); cơ sở vật chất công cộng (viết tắt của 公共設施|公共设施[gong1 gong4 she4 shi1])

Viết tắt
公设比
gōng shè bǐ

(Đài Loan) tỷ lệ cơ sở vật chất chung (được biểu thị dưới dạng phần trăm của tổng diện tích sàn của tòa nhà)

Cụm từ
公审
gōng shěn

phiên toà công khai (trong toà án)

Cụm từ
弓身
gōng shēn

uốn cong cơ thể ở thắt lưng; cúi người

Cụm từ
躬身
gōng shēn

cúi người; đích thân

Cụm từ
公升
gōng shēng

lít

Cụm từ
共生
gòng shēng

cộng sinh

Cụm từ