国会大厦
tòa nhà quốc hội
tòa nhà quốc hội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quốc hội (Anh); Quốc hội (Mỹ); Quốc hội (Nhật Bản); Viện Lập pháp (Đài Loan)
›国会议员guó huì yì yuánthành viên quốc hội; nghị sĩ quốc hội
›国书guó shūthư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao); tài liệu trao đổi giữa các quốc gia; sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại
›国会议长guó huì yì zhǎngchủ tịch (hoặc phát ngôn viên, v.v.) của quốc hội
›国有guó yǒuquốc hữu; công cộng; sở hữu chính phủ; sở hữu nhà nước
›国旗guó qíquốc kỳ; LT:面[mian4]
›国族guó zúdân tộc của một quốc gia; quốc gia, dân tộc
›国有企业guó yǒu qǐ yèdoanh nghiệp nhà nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.