Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
过后過後

guò hòu

过后 là gì?

过后 [guò hòu] có nghĩa là sau sự kiện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 过后 trong tiếng Việt

sau sự kiện

Cách đọc và ghi nhớ 过后

过后 được đọc là guò hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sau sự kiện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan