Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
国会山國會山

Guó huì shān

国会山 là gì?

国会山 [Guó huì shān] có nghĩa là Đồi Capitol, Washington, D.C.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 国会山 trong tiếng Việt

Đồi Capitol, Washington, D.C

Cách đọc và ghi nhớ 国会山

国会山 được đọc là Guó huì shān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Đồi Capitol, Washington, D.C”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan