过关
vượt qua rào cản; vượt qua (thử thách); đậu (bài kiểm tra); đạt (tiêu chuẩn)
vượt qua rào cản; vượt qua (thử thách); đậu (bài kiểm tra); đạt (tiêu chuẩn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi qua ngưỡng cửa; (phụ nữ) kết hôn; nhạc dạo trong opera
›过头guò tóulàm quá mức; vượt quá giới hạn; quá mức; trên đầu; quá cao
›过马路guò mǎ lùbăng qua đường
›过身guò shēnchết; qua đời
›过路人guò lù rénngười qua đường
›过街老鼠guò jiē lǎo shǔai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa; xem…
›过街天桥guò jiē tiān qiáocầu đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ
›过错guò cuòlỗi; sai lầm; trách nhiệm (cho một lỗi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.