国会
Quốc hội (Anh); Quốc hội (Mỹ); Quốc hội (Nhật Bản); Viện Lập pháp (Đài Loan)
Quốc hội (Anh); Quốc hội (Mỹ); Quốc hội (Nhật Bản); Viện Lập pháp (Đài Loan)
国会 thường mang nghĩa “Quốc hội (Anh)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 国会 cùng cụm 美国国会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Quốc hội Hoa Kỳ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thành viên quốc hội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tòa nhà quốc hội
›国会议员guó huì yì yuánthành viên quốc hội; nghị sĩ quốc hội
›国会议长guó huì yì zhǎngchủ tịch (hoặc phát ngôn viên, v.v.) của quốc hội
›国书guó shūthư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao); tài liệu trao đổi giữa các quốc gia; sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại
›国旗guó qíquốc kỳ; LT:面[mian4]
›国族guó zúdân tộc của một quốc gia; quốc gia, dân tộc
›国有guó yǒuquốc hữu; công cộng; sở hữu chính phủ; sở hữu nhà nước
›国教guó jiàoquốc giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.