国徽法
Luật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991
Luật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nỗi nhục quốc gia, chỉ các cuộc xâm lược của Nhật Bản vào Trung Quốc trong thập niên 1930 và 40, đặc biệt là…
›国徽guó huīquốc huy; quốc huy hiệu
›国库guó kùngân sách nhà nước; kho bạc nhà nước; quốc khố
›国度guó dùquốc gia; dân tộc
›国庆节Guó qìng jiéQuốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)
›国手guó shǒu(thể thao) thành viên đội tuyển quốc gia; đại diện quốc gia; (y học, cờ vua, v.v.) một trong những người có…
›国技guó jìmôn thể thao quốc gia; môn thể thao dân tộc
›国情guó qíngđặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia; tình trạng hiện tại của một quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.