广大
(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến; (về người) đông đúc
(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến; (về người) đông đúc
广大 thường mang nghĩa “rộng hoặc bao la”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 广大, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ…
›广域网路guǎng yù wǎng lùmạng diện rộng; WAN
›广域网guǎng yù wǎngmạng diện rộng; WAN
›广场恐惧症guǎng chǎng kǒng jù zhèngchứng sợ khoảng rộng
›广场恐惧guǎng chǎng kǒng jùchứng sợ khoảng rộng
›广场恐怖症guǎng chǎng kǒng bù zhèngchứng sợ khoảng rộng
›广宁Guǎng nínghuyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›广宁县Guǎng níng xiànhuyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.