广度
bề rộng
bề rộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›广德Guǎng déQuảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy
›广德县Guǎng dé ShìQuảng Đức, một thành phố cấp huyện của Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
›广平Guǎng pínghuyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›广播guǎng bōphát sóng; LT:個|个[ge4]; phát thanh; (trang trọng) truyền bá; công bố
›广州美术学院Guǎng zhōu Měi shù Xué yuànHọc viện Mỹ thuật Quảng Châu
›广播剧guǎng bō jùkịch truyền thanh
›广州日报Guǎng zhōu Rì bàoQuảng Châu Nhật Báo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.