广告
quảng cáo; mục quảng cáo; LT:項|项[xiang4]
quảng cáo; mục quảng cáo; LT:項|项[xiang4]
广告 thường mang nghĩa “quảng cáo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 广告 cùng cụm 广告牌 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
biển quảng cáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà quảng cáo
›广告位guǎng gào wèikhông gian quảng cáo; vị trí quảng cáo
›广告商guǎng gào shāngcông ty quảng cáo
›广告宣传guǎng gào xuān chuánquảng cáo; tuyên truyền; khuyến mãi
›广告宣传车guǎng gào xuān chuán chēbiển quảng cáo di động
›广告拦截器guǎng gào lán jié qìtrình chặn quảng cáo
›广告条幅guǎng gào tiáo fúquảng cáo dạng băng rôn
›广南县Guǎng nán xiànhuyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.