广东
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州[Guang3…
›广昌县Guǎng chāng xiànhuyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây
›广昌Guǎng chānghuyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây
›广普Guǎng pǔtiếng bồi Quảng Đông (pha trộn Quan Thoại chuẩn và Tiếng Quảng Đông)
›广东人Guǎng dōng rénngười Quảng Đông
›广东外语外贸大学Guǎng dōng Wài yǔ Wài mào Dà xuéĐại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông
›广东海洋大学Guǎng dōng Hǎi yáng Dà xuéĐại học Hải dương Quảng Đông
›广东科学技术职业学院Guǎng dōng Kē xué jì shù Zhí yè Xué yuànHọc viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.